Mẹo Hay Phong Thủy: Xem Ngày Tốt Xấu Năm 2020 Mới Nhất

Cùng Mẹo Hay Today Tìm Hiểu Phong Thủy Qua Bài Viết: Xem Ngày Tốt Xấu Năm 2020 Ngay Bên Dưới Đây:

Thứ 7, Ngày 01/08/2020
Âm lịch: 12/06/2020
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Chấp, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Giải thần*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 01/08/2020

  Chủ nhật, Ngày 02/08/2020
Âm lịch: 13/06/2020
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên quý*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 02/08/2020

  Thứ 2, Ngày 03/08/2020
Âm lịch: 14/06/2020
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Trùng phục, Ly Sào, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 03/08/2020

  Thứ 3, Ngày 04/08/2020
Âm lịch: 15/06/2020
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Trùng tang*

➥ Xem chi tiết ngày 04/08/2020

  Thứ 4, Ngày 05/08/2020
Âm lịch: 16/06/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 05/08/2020

  Thứ 5, Ngày 06/08/2020
Âm lịch: 17/06/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Ly Sào, Hoả tinh, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 06/08/2020

  Thứ 6, Ngày 07/08/2020
Âm lịch: 18/06/2020
  • Ngày: Nhâm
    Ngọ
    , Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 07/08/2020

  Thứ 7, Ngày 08/08/2020
Âm lịch: 19/06/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng

➥ Xem chi tiết ngày 08/08/2020

  Chủ nhật, Ngày 09/08/2020
Âm lịch: 20/06/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên quan*, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Ngũ quỹ, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 09/08/2020

  Thứ 2, Ngày 10/08/2020
Âm lịch: 21/06/2020
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu Trận, Quả tú, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 10/08/2020

  Thứ 3, Ngày 11/08/2020
Âm lịch: 22/06/2020
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh Long*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Sát chủ*, Quỷ khốc, Tứ thời đại mộ, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 11/08/2020

  Thứ 4, Ngày 12/08/2020
Âm lịch: 23/06/2020
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bình, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Âm đức, Minh Đường*, Tam hợp*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Đại hao*, Nhân cách, Lôi công, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 12/08/2020

  Thứ 5, Ngày 13/08/2020
Âm lịch: 24/06/2020
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Định, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h
    -01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Hoang vu, Trùng phục, Ly Sào, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 13/08/2020

  Thứ 6, Ngày 14/08/2020
Âm lịch: 25/06/2020
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình, Trùng tang*, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 14/08/2020

  Thứ 7, Ngày 15/08/2020
Âm lịch: 26/06/2020
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Phá, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 15/08/2020

  Chủ nhật, Ngày 16/08/2020
Âm lịch: 27/06/2020
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Nguy, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 16/08/2020

  Thứ 2, Ngày 17/08/2020
Âm lịch: 28/06/2020
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thành, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 17/08/2020

  Thứ 3, Ngày 18/08/2020
Âm lịch: 29/06/2020
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thu, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 18/08/2020

  Thứ 4, Ngày 19/08/2020
Âm lịch: 01/07/2020
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Thiê
    n ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 19/08/2020

  Thứ 5, Ngày 20/08/2020
Âm lịch: 02/07/2020
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên phúc, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 20/08/2020

  Thứ 6, Ngày 21/08/2020
Âm lịch: 03/07/2020
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Kiến, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 21/08/2020

  Thứ 7, Ngày 22/08/2020
Âm lịch: 04/07/2020
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Trừ, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Âm đức, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 22/08/2020

  Chủ nhật, Ngày 23/08/2020
Âm lịch: 05/07/2020
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Mãn, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan*, Lộc khố, Kính tâm, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 23/08/2020

  Thứ 2, Ngày 24/08/2020
Âm lịch: 06/07/2020
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Ngũ hư, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 24/08/2020

  Thứ 3, Ngày 25/08/2020
Âm lịch: 07/07/2020
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Dân nhật, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Đại hao*, Trùng tang*, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 25/08/2020

  Thứ 4, Ngày 26/08/2020
Âm lịch: 08/07/2020
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh Đường*, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Sát chủ*, Tứ thời đại mộ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 26/08/2020

  Thứ 5, Ngày 27/08/2020
Âm lịch: 09/07/2020
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần*, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 27/08/2020

  Thứ 6, Ngày 28/08/2020
Âm lịch: 10/07/2020
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Nguy, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên lại, Chu Tước, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 28/08/2020

  Thứ 7, Ngày 29/08/2020
Âm lịch: 11/07/2020
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thành, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương*, Trực tinh
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Trùng phục, Âm thác

➥ Xem chi tiết ngày 29/08/2020

  Chủ nhật, Ngày 30/08/2020
Âm lịch: 12/07/2020
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thu, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Thổ cẩm, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 30/08/2020

  Thứ 2, Ngày 31/08/2020
Âm lịch: 13/07/2020
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Nguyệt Không
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 31/08/2020

 

Nguồn: Xem Ngày Tốt Xấu Năm 2020 – VạnSự.net

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *